#3 Invisible hand

Bài tóm tắt kinh tế Thế giới trước năm 1820, trích từ chương 1 trong sách Economix của Michael Goodwin và Dan Burr

Mỗi cá nhân đều quan tâm đến lợi ích của riêng mình, chứ không phải của xã hội. Nhưng cũng nhờ vậy, mỗi cá nhân tìm kiếm công việc có ích nhất cho xã hội.

individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ (n) cá nhân, (a) riêng biệt, thuộc cá nhân
advantageous /ˌædvənˈteɪʤəs/ (a) có ích
concern /kənˈsɜːn/ (n) doanh nghiệp, liên quan (v) quan tâm, liên can
be concerned with (verb phrase) quan tâm, hứng thú đến

Every individual is concerned with his/her own advantage, not that of the society. But it is also thank to that, every individual find employment which is most advantageous to the society.

Chủ nghĩa tư bản

▸Capitalism

Trước tiên, ta cần hiểu rõ tư bản nghĩa là gì? Tư bản (vốn) dưới góc nhìn của kinh tế nghĩa là phương tiện sản xuất, nó không phải thứ ta muốn, nhưng nó giúp ta có những thứ mà ta thực sự muốn. Tư bản có thể là công cụ, nhà máy hay lượng tiền để mua hay thuê đất và nhân công.

capital /ˈkӕpitl/ (n) vốn, tư bản, (n) thủ đô (n) chữ hoa, (a) trên hết, xuất sắc
production /prəˈdʌkʃən/ (n) sự sản xuất, (n) sản lượng
labor /ˈleɪbə/ (n) nhân công, (v) cày cuốc

Firstly, we need to understand what capital means? Capital from an economic point of view means production, it is not what we want, but it helps us get what we do want. Capital can be tools, factories or money to buy or rent land and labor.

Hành động dùng tiền để mua các tư bản và kiếm được lợi nhuận được gọi là đầu tư. Nhà tư bản là người sống bằng việc đầu tư, các nhà tư bản không cần phải dùng tiền của chính họ mà có thể vay.

borrow /ˈborəu/ (v) vay, mượn

The act of using money to buy capitals and earn profits is called investment. Capitalists are people who live by investing, capitalists do not need to use their own money but can borrow.

Trong quá khứ, phần lớn mọi người đều sống trong nền kinh tế nông nghiệp, làm việc chăm chỉ và ưu tiên tiết kiệm. Những dự án mới cần nhiều tư bản không được đầu tư vì không ai thích rủi ro. Ngân hàng ra đời để giải quyết vấn đề này. Nó hoạt động bằng cách dùng tiền gửi từ mọi người để đầu tư vào rất nhiều dự án. Của cải không nên để dự trữ mà nên được lưu thông một cách tự nhiên.

prioritize /praɪˈɒrətaɪz/ (v) ưu tiên
wealth /welθ/ (n) của cải, sự giàu có
circulate /praɪˈɒrətaɪz/ (v) lưu thông

In the past, most people lived in farming economies, worked hard and prioritized saving. New projects that require a lot of capital were not invested because no one likes risk. The bank was born to solve this problem. It works by using people’s saving money to invest in lots of projects. Wealth should not be stored, but should be circulated naturally.

Thị trường tự do

▸Free market

Một nguyên nhân của sự giàu có là sự phân công lao động. Mọi người nên được tự do làm việc vì lợi ích của chính họ.

division /dɪˈvɪʒn/ (n) sự phân công, sự phân chia

One cause of wealth is the division of labor. Everyone should be free to work for their own advantages.

Thị trường có thể tạo ra trật tự mà không cần ai ra lệnh. Các nhà tư bản phải cạnh tranh để có người làm công, điều này làm tăng lương. Họ còn phải cạnh tranh để có khách hàng, điều này làm giảm mức giá.

order /ˈɔːdə(r)/ (n) thứ tự, trật tự, (v) gọi món
compete /kəmˈpiːt/ (v) ganh đua
raise /reɪz/ (v) đưa lên, kéo lên, (n) sự tăng lên
lower /ˈləʊə(r)/ (v) hạ xuống, kéo xuống
wages /weɪdʒ/ (n) tiền công

The market can create order without anyone giving orders. Capitalists compete for workers, which raises wages. They also compete for customers, which lowers prices.

Thị trường cũng không hoàn hảo, nó không thực thi pháp luật, bảo vệ biên giới hay cung cấp hàng hóa cộng đồng. Các nhà tư bản lớn có thể hợp tác để cùng nâng giá và thoát khỏi thị thường. Vì vậy, chính phủ cần can thiệp một cách thận trọng.

enforce /ɪnˈfɔːs/ (v) thi hành, bắt buộc
border /ˈbɔːdə(r)/ (n) biên giới, đường viền
goods /ɡʊdz/ (n) hàng hóa
intervene /ˌɪntəˈviːn/ (v) can thiệp, xen vào

The market is also not perfect, it does not enforce laws, protect borders or provide public goods. Big capitalists can work together to raise prices and escape the market. So, the government needs to intervene carefully.

Công ty cổ phần

▸Corporation

Một công ty cổ phần là một pháp nhân độc lập, nó có thể vay tiền, thuê lao động, đứng tên các hợp đồng, … Công ty huy động vốn từ nhiều người để kinh doanh, những người mua cổ phần được gọi là cổ đông.

legal /ˈliːgəl/ (a) thuộc về pháp luật, hợp pháp
stock /stɒk/ (n) cổ phần
stockholder /ˈstɒkˌhəʊldə/ (n) cổ đông

A corporation is an independent legal person, it can borrow money, employ workers, enter contracts, etc. The corporation raises capital from many people to do business, people who buy stocks are called stockholders.

Nếu việc kinh doanh tốt đẹp, lợi nhuận được tái đầu tư hoặc chia cho cổ đông (cổ tức). Nếu việc kinh doanh tệ hại, công ty thất bại, các cổ đông có thể mất số tiền họ đã đầu tư, nhưng không phải trả nợ hay đi . Đây gọi là trách nhiệm hữu hạn.

dividend /ˈdɪvɪdɛnd/ (n) cổ tức
debt /dɛt/ (n) nợ nần
jail /ʤeɪl/ (n) nhà tù
liability /ˌlaɪəˈbɪlɪti/ (n) trách nhiệm (pháp lý) 

If the business is good, profits are reinvested or divided to the shareholders (dividends). If the business is bad and the corporation fails, the shareholders can lose the money they invested but without paying debt or going to jail. This is called limited liability.

Các cổ đông bầu ra các giám đốc để điều hành công ty. Các giám đốc bổ nhiệmgiám sát các quản lý làm việc cho họ. Sự sắp xếp này rất cồng kềnhthiếu hiệu quả nên họ cần các ủng hộ của chính phủ để sống sót.

elect /ɪˈlekt/ (v) bầu chọn, (n) người được tuyển lựa, (a) được bầu
appoint /əˈpɔɪnt/ (v) bổ nhiệm
supervise /ˈsjuːpəvaɪz/ (v) giám sát
cumbersome /ˈkʌmbəsəm/ (a) cồng kềnh
inefficient /ˌɪnɪˈfɪʃənt/ (a) không hiệu quả
favor /ˈfeɪvə/ (n) ơn huệ, sự giúp đỡ

Shareholders elect directors to run the corporation. Directors appoint and supervise managers who work for them. This arrangement was so cumbersome and inefficient that they needed government favors to survive.

Các cuộc cách mạng

▸Revolutions

Abc

a /a/ (a) a

Những nhà khoa học

▸Scientists

Abc

a /a/ (a) a

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

 239 

Mục lục

Liên quan